25/01/2026
Vị trí mộ Ngài đệ bát Trương Quang Diêu...
Ông Trương Quang Diêu là con trưởng ông Trương Đăng Sĩ. Tính ông thuận hòa, thương người, nhã nhặn, giống tính chất của thân phụ ông. Niên hiệu Thành Thái thứ 11, được săc tứ Bách tuế thọ quan. Ông tạ thế ngày 16 tháng 9 năm Thành Thái thứ 12 , [1900 ], hưởng thọ 85 tuổi, mộ táng tại Tư Cung.
Ông có 3 bà vợ (là: 1. Bà vợ chánh là Nguyễn Thị Trinh, tạ thế ngày 6 tháng 10 âm lịch , lúc 41 tuổi, 2. Bà vợ thứ là Nguyễn Thị Tuyết, tạ thế ngày 22 tháng 11 âm lịch, thọ 77 tuổi, mộ táng tại xã Tân Phước, 3. Bà vợ kế là Võ Thị Trảo, tạ thế ngày 13 tháng 7 âm lich, thọ 61 tuổi).
Ông và 3 bà sinh được 11 nam 10 nữ.(là: 1. Trương Quang Thái, 2. Trương Quang Hậu, 3. Trương Quang Ân, 4. Trương Quang Công, 5. Trương Quang Chất, 6. Trương Quang Mai. VT đời 10, 7. Trương Quang Nhạc. MS, 8. Trương Quang San. MS, 9. Trương Quang Xuân. MS, 10. Trương Quang Siêu. MS, 11. Trương Quang Thiện. MS, 12. Trương Thị Cúc. Chồng tại Phú Nhơn, 13. Trương Thị Tùng, 14. Trương Thị Hiểu. Chồng tại Sung Tích, 15. Trương Thị Tích. Chồng là Bá Hộ Sanh, 16. Trương Thị Túc. Chồng là Vỏ Cần, 17. Trương Thị Nhượng. MS, 18. Trương Thị Bính. MS, 19. Trương Thị Mẹo. MS, 20. Trương Thị Niên. MS, 21. Trương Thị Nhai. MS).
Ông có để lại bài di ngôn (173 chữ) khắc trên bia mộ ông.
DI NGÔN CỦA ÔNG TRƯƠNG QUANG DIÊU
余 (dư) 平 (bình) 生 (sinh) 忠 (trung) 后 (hậu) 愼(thận) 守 (thủ) 家 (gia) 風 (phong) 勤 (cần) 幹 (cán) 艱 (gian) 勞 (lao) 以 (dĩ) 有 (hữu) 今 (kim) 日 (nhật) 憶(ức) 幼 (ấu) 辰 (thời) 六 (lục ) 歲 (tuế) 父 (phụ) 母 (mẫu) 見 (kiến) 背 (bối), 憑 (bằng) 依 (y) 仲 (Trọng ) 叔 (thúc) 父 (phụ) 平 (Bình) 溪 (Khê) 先 (tiên) 生 (sinh) 及 (cập) 叔 (thúc) 母(mẫu) 垂 (thùy) 惺 (tình) 養 (dưỡng) 育(dục) 教 (giáo) 以 (dĩ) 義 (nghĩa) 方 (phương)
潲 (sảo) 長 (trưởng) 許 (hứa) 來 (lai) 京 (kinh) 從 (tùng) 貴 (quý) 叔 (thúc) 父 (phụ) 及 (cập) 辰 (thời ) 學 (học) 習 (tập) 教 (giáo) 養 ( dưỡng) 成 (thành) 身 (thân) 三 (tam) 年 (niên) 餘 (dư) 奉 (phụng) 將 (tương) 書 (thư) 囬 (hồi) 呈 (trình)
仲 (trọng) 叔 (thúc) 父 (phụ) 加 (gia) 心 (tâm) 擇 (trạch ) 配 (phối) 年 (niên ) 方 (phương) 十 (thập) 九 (cửu) 僅 (cẩn) 得 (đắc) 成 (thành) 婚 (hôn) 二 (nhị) 十 (thập) 一 (nhất) 歲 (tuế) 別 (biệt) 成 (thành) 私 (tư) 竈 (táo ) 商( thương) 賣 (mại) 營 (doanh) 生 (sinh) 近 (cận) 便 (tiện) 投 (đầu) 入 (nhập) 礼 (lễ) 生 (sinh) 校 (hiệu) 課 (khóa) 續 (tục) 陞 (thăng) 授 (thụ) 祀 (tự) 丞 (thừa) 諳 (am) 詳 (tường ) 礼 (lễ) 數 (số) 庶 (thứ) 得 (đắc) 他 (tha) 日 (nhật) 充 (sung) 奉 (phụng) 祠 (từ) 堂 ( đường) 承 ( thừa ) 重 (trọng)
從 (tùng) 此 ( thử) 擅 ( thiện) 晏 ( Án) 字( tử ) 之 (chi) 風 ( phong) 效 ( hiệu) 陶 ( Đào) 公 ( công) 之 ( chi) 業 ( nghiệp) 幸 ( hạnh) 而 ( nhi) 八 ( bát) 九 ( cửu) 年 ( niên ) 間 (gian) 家 (gia) 運 ( vận ) 豐 (phong) 享 ( hanh) 財 (tài) 貨 ( hóa) 餘 ( dư) 裕 ( dũ) 於 ( Ư) 是 ( thị) 祠 (từ) 堂 (đường) 私 ( tư) 室 ( thất) 一(nhất) 一( nhất) 更 ( canh) 新 ( tân) 盖 (cái) 之 (chi) 以 (dĩ ) 瓦 ( ngõa) 砌 ( thế) 之 (chi ) 以 ( dĩ) 磗 (chuyên) 同 (đồng) 辰 ( thời) 完 ( hoàn) 美 ( mỹ)
Find local businesses, view maps and get driving directions in Google Maps.