HỌ NGUYỄN THANH

HỌ NGUYỄN THANH AN DƯƠNG - PHÚ THUẬN - PHÚ VANG - THỪA THIÊN HUẾ

Đã hoàn tất cửa Ngọ Môn Họ
24/12/2025

Đã hoàn tất cửa Ngọ Môn Họ

21/09/2025
Anh em gặp nhau ở sân Jose Cali
20/09/2025

Anh em gặp nhau ở sân Jose Cali

Philip Nguyen( Bình) ở Florida
11/08/2025

Philip Nguyen( Bình) ở Florida

02/01/2025

Họ Nguyễn thanh Dóm họ Ngày 2 / 11 /giáp thìn. Đễ
cúng lể đông chí và họ phỗ biến dự định xây ngọ môn
( Tam quan. )
họ qua hồi thão luận các trưởng đầu chi và con cháu trong họ đã thống nhất làm
và thống nhất góp con cháu
từ 18 tuổi đến 75 tuổi góp 1 người 1 triệu chia làm 2 lần
và họ thông báo trữơng chi ai có con anh em ờ nứơc ngoài và trong nứơc ở xa
có trách nhiệm thông báo kêu gọi để có phần trách nhiệm giúp đỡ cho họ tuỳ lòng hão tâm đễ chuẩn bị đầu năm mới ất tỵ đặc đá
xây dựng ngọ môn đã nêu
trên năm 2025
và thống nhất bầu ban
Tỗ chức xây dựng ngọ môn
Nguyễn thanh Tại
Làm trửơng ban
Thanh liếu. phó ban
Thanh Đát phó ban
Ban tài chính .
Thanh xuân. Thư ký
Thanh Tiệm Thủ qủy
Nguyễn thanh Dũng
Trưởng ban xây dựng
Thanh liếu. Phó ban
Thanh Đát. Phó ban
Ban vật. tư
Nguyễn thanh hữu
Trữơng ban
Thanh phú. Phó ban
Thanh ngơi. ban viên
Thanh đợn. ban viên
Ban tiếp khách thanh Xuân
Thanh Tiệm thanh trực
Thanh Đô. Thanh Thão ?
Giám sát Thanh giang
Thanh Trực
Dự tính công trình
ngọ môn 8 đến 9 trăm triệu
Danh sách đã góp
Tiền xây dựng như sau .
1 thanh dũng (đô. )1 triệu
2 thanh. đô. (dũng) 1 triệu
3 thanh hiệp (dũng) 1 triệu
4 thanh an. ( thiện) 1 triệu
5 thanh đát. 1 triệu
6 thanh mộng (đát ). 1 triệu
7 thanh sơn. ( đát ). 1 triệu
8 thanh Tiệm. 1 triệu
9 thanh qúynh(dùng)1triệu
10 thanh pháp(dùng)1triệu
11 thanh phú ( quốc ) 1triệu
12thanh qúy ( phú. ). 1triệu
13thanh hưng( phú). 1triệu
14thanh Văn ( lạng). 1triệu
15 Mạnh ( lữa ). 1 triệu
16thanh tú ( mạnh. ). 1 triệu
17 Vinh. (em mạnh ). 1 triệu
18 Toàn ( con vinh.). 1 triệu
19thanh lam (phúc)500000
20thanh phúccúng 400000
21đoàn loan cúng. 1 triệu
22 Ky. (em ngơi ). 1 triệu
23 Thi ( con ky. ). 1 triệu
24 Vân ( con ghi). 1triệu
25 Trung ( phú hãi ) 1triệu
26 Sơn. ( con trung)1triệu
27 Hãi. ( con trung) 1triệu
28 Vinh ( phú hãi. ). 1triệu
29 Vang. P. H. 1triệu
30 Tình. P. H. 1triệu
31 Tám. P. H. 1triệu
32 Cà. P. H. 1triệu
33 Kê. (. phú hãi ). 1triệu
34 Dũng. P. H. 1triệu
35 Tân. ( phú hãi ). 1triệu
36 Thiện ( con an ). 1triệu
37 Tèo. ( con vẹn ). 1triệu
38 O soạn ( mạnh ). 1 triệu
39. thím Thiện cừơng 1triệu
40 o khã ( o mạnh) 500000
41 Hữu. ( em cứ. ). 1triệu
42 anh. ( con hữu ). 1triệu
43 pháp(con hữu ). 1triệu
44 Thanh Đợn. 1triệu
45 Thanh Bẽo. 1triệu
46 Đức ( con Liệu ). 1triệu
47 Phùng (con bẽo). 1triệu
48 Trực ( con lễ. ). 1triệu
49 Giác ( con lễ. ). 1triệu
50 Minh ( con lễ. ). 1triệu
51 Chủng ( P hãi. ). 1triệu
52 ngỗng (con chủng 1triệu
53 chung ( conchủng 1triệu
54 Dự. ( con vinh ). 1triệu
55. Cứ. ( em V P hãi ) 1triệu
56 thanh Cứ. AD. 1triệu
57 Thành ( con cứ ). 1triệu
58 Đức. ( con cứ. ). 1triệu
59.Đông ( con cứ. ). 1triệu
60 pháp (con vính). 1triệu
61 An ( em hãi sơn ). 1triệu
62 Xuân (em mai ). 1triệu
63 Sữu(con thạnh)500000
64 Thanh đoàn. 1triệu
65 sơn. ( con đoàn ). 1triệu
66 Tuấn ( con đoàn ). 1triệu
67 Phú. ( cháu đoàn).1triệu
68 Ái. ( em đoàn. ). 1triệu
69 Quốc (con ái. ). 1triệu
70 chánh ( con ái. ). 1triệu
71 Minh. ( Hằng. ). 1triệu
72 Tính (con minh). 1triệu
73 Tiên ( anh chinh). 1triệu
74 Chinh (em Tiên). 1triệu
75 Chiến (em Tiên ). 1triệu
76 Ninh. (em Tiên ). 1triệu
77 Định. ( em Tiên ). 1triệu
78 Sơn ( con phúc ). 1triệu
79 Hiếp ( gãnh. ). 1triệu
80 Trung (con hiếp ). 1triệu
81 thím Tờn ( mẹ pháp
ở Mỹ cúng họ 2500đ
82 Sơn. ( con lơn. ). 1triệu
83 đối. ( anh nào. ). 1triệu
84 Anh(cháu đối gle)1triệu
85 sơn(cháu đối gle )1triệu
86 thừơng (con tiệm)1triệu
87 Tịnh (Con xê V. ). 1triệu
88 gắng. ( anh ghi. ) 1triệu
89 Tuấn (con gắng 500000
90 Đặng ( con lớn. ) 1triệu
91 ngọc ( em hứơng ) 1triệu
92 Hồng (con hứơng) 1triệu
93 Hin. (con hiệp ). 1triệu
94 Đạm. ( anh đám ). 1triệu
95 lệnh (con gái. ). 1triệu
96 Ngơi. (Anh ky. ). 1triệu
97 Thời. ( con ngơi. ). 1triệu
98 Qúy. ( con lơn. ). 1triệu
99 Tư. ( anh tưởng ) 1triệu
100 Tưởng (em tư. ). 1triệu
101 Huân ( cháu tư ). 1triệu
102 giang ( con phúc 1triệu
103 ly. (em đạm. ). 1triệu
104 Tại. ( ba bình. ). 1triệu
105 bình (con tại. ). 1triệu
106 Cư. (con tại. ). 1triệu
107 Thành (con tại ). 1triệu
108 Lộc ( em sơn. ). 1triệu
109 Tự. (con khoá. ) 1triệu
110o hạnh(con thựơt)5triệu
111. Lại ( cháu Tiệm). 1triệu
112 Đức (cháu Tiệm). 1triệu
113 Lạc. (ở huế. ). 1triệu
114 Hùng. ( ở. huế). 1triệu
115 Ngộ ( em o hiếu). 1triệu
116 o hiền (con hữu ). 5triệu
117 o lệ. ( chị Tư. ). 1triệu
118 chú ngỗngcúng500000
119 Anh. (anh cãm). 1triệu
120 Tấn (em tại góp )1triệu
121 tãi. (con tấn. ). 1triệu
122 Trung ( con tấn) 1triệu
123 ohạnh ( chị dũng2triệu
124 Tuấn (con minh ) 1triệu
125 Hồng (em ly. ). 1triệu
126 o dành ( chị cứ ) 2triệu
127. Vũ ( con truyện) 1triệu
128 Thịnh (con xê. ). 1triệu
129. Đê. (con xê. ). 1triệu
130. Linh (em thạnh ) 1triệu
131 Thành (con ly. ). 1triệu
132 Tranh ( cháu an ) 1triệu
133 Tuất (con thạnh ) 1triệu
134 lợi (con thạnh ). 1triệu
135 o cặn (em đoàn) 1triệu
136 giống( cháu gắng 1triệu
137 giã. ( cháu gắng ). 1triệu
138 V/c chú anh ( con hoa )
ở anh. 1500000đ
139 o chút ( con hoa )
ở anh. 1500000đ
140 (con đát)1triệu
141 o đoàn (chị vang ) 2triệu
142 hãi sơn (anh an ) 1triệu
143 Huân. (em ly. ). 1triệu
144 o Tiến(chịquýnh)1triệu
145 Ly ( anh hồng). 1triệu
146 Thính ( con ly. ). 1triệu
147 Tấn.(em taị cúng)1triệu
148 phán(cháu đoàn 1triệu
149 o nuôi ( chị quốc)1triệu
150 Linh. (con vinh. ) 1triệu
151 Quốc (con khoá ) 1triệu
152 o dựơng mai anh
em chú tại cúng. 1triệu
153 Luân (con tân. ). 1triệu
154 luân con tân cúng 1triệu
155 gô. ( ba thão ). 1triệu
156 thão ( con gô. ). 1triệu
số con cháu ũng hộ
Có danh sách dưới đây
1 chú thím đoàn ( em đát)
ở mỹ. 500usd
2 chú thím quốc ( ba phú )
ở mỹ. 400usd
3 o dựơng Ánh (con quốc )
ở mỹ. 100usd
4. O dựơng yến ( con quốc )
ở mỹ. 100usd
5 O.dựơng Bê ( con quốc )
ở. mỹ. 100usd
6.chú thím dùng(Anh qúynh
ở mỹ. 200usd
7chú thím vẹn ( anh dàng)
ở Canada. 500cad
8 chú thím hãi ( con vẹn )
ở canada. 100 cad
9chú thím đăng (con vẹn )
ở Canada. 100 cad
10 o dựơng đòan hiếu
ở canada. 100 cad
11 chú thím dàng ( em vẹn )
ở mỹ. 200 usd
12 O mong. ( con trung )
ở. úc. 100 úc
13 chú thím Trí ( con Tại )
ở Hà lan. 500 urô
14 O Đó dựơng Dũng
ờ canada 1000 cad
15chú thím Tạo ( anh lập )
ở úc. 1000úc
16 chú thím lập (em tạo )
ở úc. 1000úc
17chú thím Thiện (em bẽo)
ở úc. 2000úc
18 chú thím Đãm(em đạm)
ở canada. 1000cad
19chú thím thắng(con tiệm
200úc
20chú thím Thịnh (con tiệm
200úc
21chú thím Thành(con tiệm
ở úc. 200úc
22o dựơng Hạnh. ( con tiệm
ở úc. 200úc
23 gia đình chú thím kế gái
ở Canada.1200cad
24 V/C quan ( em tiên )
ở Mỹ. 200usd
25 chú Dũng (A quúynh )
ở úc. 200úc
26 chú thím định (anh dùng
ở mỹ. 200usd
27 chú thím dùng(em định
ở Na uy. 200usd
28 o dựơng đấu. (chị Tạo )
Ở mỹ. 500usd
29 o dựơng bông( con an )
ở. úc. 200úc
30 o dựơng hoa ( con an )
ở. mỹ. 100usd
31. O. qua. ( con an )
ở. úc. 500úc
32 chú thím Tý(con an )
ở. úc. 100úc
33 chú thím lý (con an )
ở. úc. 300úc
34 chú thím ký (con an )
ở. úc. 100úc
35 chú thím hiệp (em đát )
ở mỹ. 500usd
36 O gái. ( em đát )
ở mỹ. 100usd
37 o dựơng Thê (em hứơng)
ở úc. 200úc
38 o dựơng bông(em hứơng
ở úc. 200úc
39 o dựơng hoá ( em hứơng
ở. úc. 200úc
40 chú thím hãi (con hứơng
ở. úc. 200úc
41 o dựơng ba (em hứơng)
ở. mỹ. 200usd
42 chú thím hiệp (em hứơng
ở canada 100cad
43 chú thím phúc(anh đức
ở Canada 1000cad
44 chú. Bình. ( con xuân
ở. mỹ. 100usd
45 o dựơng Thu ( chị Tư )
ở Úc. 100úc
46 o dựơng gái ( con thựơt)
ở Canada. 100cad
47v/c chú Tuấn (con thựơt)
ở mỹ. 100usd
48 V/c chú ngọc ( con đoàn
ở úc. 300úc
49 V/c chú toán (con đoàn )
ở úc. 200úc
50 gđ chú lớn / các con
ở Canada 1000cad
51 v/c minh ( Anh qúynh)
ở úc. 100úc
52 o hằng. ( con hửu )
ở mỹ. 100usd
53 o Bẽo ( chị dũng)
100cad
54 Thành và mấy em (con
Dũng) ở mỹ 400usd
55 o dựơng trang(con vẹn)
ở Canada. 200cad
56 v/c chú cãng ( ba sang)
100cad
57 v/c chú sang (con cãng)
200úc
58v/c chú ghi ( em gắng)
ở mỹ. 200usd
59v/c chú minh (con truyện
ở canada. 200cad
60o Ty ( con truyện)
ở Canada 200cad
61o Hà. ( con đô. )
ở canada 100cad
62o dựơng hừơng(con bẽo
ở canada 100cad
63 V/c chú Tạo ( họ mẹ. )
ở Canada.100cad
64 V/c chú hứơng(anh hiệp
ở canada. 300cad
65 o Trang ( con hứơng)
ở úc. 200úc
66 o huyền (con hứơng)
ở úc. 100úc
67 o dựơng tèo ( rể đát )
ở úc. 400úc
68 o Thỷ ( con thạnh )
ở mỹ. 100usd
69 o Hoa ( em đoàn )
ở an dương 100usd
70 o dựơng hiền(con an ba
ở úc. 100úc
71 V/c chú trì (con an ba )
ở úc. 100úc
72 V/c chú lương(em bẽo )
ở úc. 500úc
73 V/c chú Vành(em gắng )
ở mỹ. 200usd
74thím gái ( mẹ phú )
ở an dương 100cad
75 V/c chú Nga(tuấn em thọ
ở. Mỹ. 200usd
76 V/c chú Côi( em ly )
ở mỹ. 200usd
77 V/c chú hiếu (con côi)
ở. mỹ 100usd
78 thím nguyệt (em dâu ly )
ở. mỹ. 100usd
79 O hồng ân (con nguyệt)
ở. mỹ. 50usd
80 o mai(con hãi sơn )
81 V/c chú pháp (con vính)
ở úc. 100úc
82 o Hồng ( con vính)
ở úc. 100úc
83 o dựơng sa xuân
ở canada 1000cad
84 V/c chú hạnh (con hứơng
ở canada 200cad
85 o dựơng đoàn hiếu
ở canada 1000cad
86 V/c chú liền ( con chị mon)ở mỹ 500usd
87 o dựơng bế anh (em liền)
ở mỹ. 500usd
88 o minh Thi (con qúynh )
ở mỹ 100usd
89 V/c chú dự (con vinh )
ờ. mỹ. 200usd
90 V/c chú nhân(con ngoắc
ở. mỹ. 200usd
91 o dựơng tái gái ( chị định
ở an dương 100usd
T M họ
Cám ơn …
Liên hệ sđt 0357067692 …

Address

Thôn An Dương, Xã Phú Thuận, Huyện Phú Vang
Hue

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when HỌ NGUYỄN THANH posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share