02/04/2026
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ MÁY – 工厂词汇 (P2)
Nếu bạn nào đang làm việc trong công xưởng, nhà máy thì lưu ngay bộ từ vựng này để học nhé 📝
3. 🖥️ Thiết bị điều khiển
控制台 /kòngzhìtái/ bàn điều khiển
控制面板 /kòngzhì miànbǎn/ bảng điều khiển
显示屏 /xiǎnshìpíng/ màn hình
电脑 /diànnǎo/ máy tính
按钮 /ànniǔ/ nút bấm
开关 /kāiguān/ công tắc
指示灯 /zhǐshìdēng/ đèn báo
报警器 /bàojǐngqì/ thiết bị báo động
4. 📦 Hàng hóa và kho bãi
货物 /huòwù/ hàng hóa
产品 /chǎnpǐn/ sản phẩm
原材料 /yuáncáiliào/ nguyên vật liệu
零件 /língjiàn/ linh kiện
包装 /bāozhuāng/ đóng gói
纸箱 /zhǐxiāng/ thùng carton
托盘 /tuōpán/ pallet
货架 /huòjià/ kệ hàng
库存 /kùcún/ hàng tồn kho
5. 🚚 Thiết bị vận chuyển
叉车 /chāchē/ xe nâng
运输车 /yùnshū chē/ xe vận chuyển
搬运车 /bānyùn chē/ xe kéo hàng
装卸设备 /zhuāngxiè shèbèi/ thiết bị bốc dỡ