NGUỒN NHÂN LỰC GENJI

NGUỒN NHÂN LỰC GENJI Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from NGUỒN NHÂN LỰC GENJI, Nonprofit Organization, 131/27 Hà Huy Giáp Phường Thạnh Lộc Quận 12, Ho Chi Minh City.

[Du Học Nhật Bản] Đang tích cực nhận hồ sơ đăng ký du học Nhật Bản kì nhập học 4/2026.🇯🇵Tuyển sinh kì nhập học 4/2026.🇯🇵...
17/06/2025

[Du Học Nhật Bản] Đang tích cực nhận hồ sơ đăng ký du học Nhật Bản kì nhập học 4/2026.
🇯🇵Tuyển sinh kì nhập học 4/2026.
🇯🇵Độ tuổi từ 18 ~35 t.
🇯🇵💥Học vấn tốt nghiệp từ THPT trở lên.
💫Miễn phí chứng minh tài chính.
🤝Nhận hồ sơ đăng ký phỏng vấn với trường liền..
✨️✨️💥💥💥💥💥💥
Nhanh tay liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

[Du Học Nhật Bản]🇯🇵Kì nhập học 4/2026.💢Chi phí cực rẽ...❤️‍🔥Hồ sơ thủ tục nhanh chóng. 💯Được tự do chọn trường ở mọi khu...
27/04/2025

[Du Học Nhật Bản]
🇯🇵Kì nhập học 4/2026.
💢Chi phí cực rẽ...
❤️‍🔥Hồ sơ thủ tục nhanh chóng.
💯Được tự do chọn trường ở mọi khu vực Nhật Bản.
💯Tỷ lệ đậu visa 100%.
❤️‍🔥Giới thiệu việc làm thêm miễn phí tại Nhật Bản.
🇻🇳Độ tuổi từ 18 ~ 35t...
Nhanh tay liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết nhé...

Nhìn lại năm 2024 đã qua với bao thăng trầm, bao khó khăn thử thách.Lời đầu tiên E xin cảm ơn các đối tác và tất cả quý ...
29/01/2025

Nhìn lại năm 2024 đã qua với bao thăng trầm, bao khó khăn thử thách.
Lời đầu tiên E xin cảm ơn các đối tác và tất cả quý khách hàng đã luôn yêu quý và ủng hộ e trong năm vừa qua.
Năm 2025 sẽ là năm khó khăn hơn nhiều nhưng cũng chứa đựng rất nhiều cơ hội đột phá mới. Hy vọng tất cả mn sẽ luôn đồng hành cùng e để cùng nhau vượt qua thử thách phía trước.
Cuối cùng E xin kính chúc tất cả anh/chị/em bạn bè, đối tác, quý khách hàng một năm mới an khang thịnh vượng và tràn đầy niềm vui❤️

TOKUTEI CÁC NGÀNH  tuyển cả Nhật - Việt .các bạn quan tâm tham khảo từng hình phía dưới. phù hợp liên hệ với chúng mình ...
03/01/2025

TOKUTEI CÁC NGÀNH tuyển cả Nhật - Việt .
các bạn quan tâm tham khảo từng hình phía dưới. phù hợp liên hệ với chúng mình nha .
hotline : 0901295782

Học Từ Vựng Tiếng Nhật 空 <sora> : Bầu trờiりく <riku> : Mặt đấtたいよう <taiyou> : Mặt trời月 <tsuki> : Mặt trăngほし <hoshi> : N...
03/01/2025

Học Từ Vựng Tiếng Nhật
空 <sora> : Bầu trời
りく <riku> : Mặt đất
たいよう <taiyou> : Mặt trời
月 <tsuki> : Mặt trăng
ほし <hoshi> : Ngôi sao
光 <hikari> : Ánh sang
くらやみ <kurayami> : Bóng tối
かげ <kage> : Sự tối tăm
ちきゅう <chikyuu> : Địa cầu
せかい <sekai> : Thế giới
すな <suna> : Cát
いわ <iwa> : Đá
石 <ishi> : Hòn đá
川 <kawa> : Dòng song
海 <umi> : Biển
みずうみ <mizuumi> : Hồ nước
くうこう <kuukou> : Sân bay
れっしゃ <ressha> : Xe lửa
ちかてつ <chikatetsu> : Tàu điện ngầm
タクシー <takushī> : Taxi
バス <basu> : Xe bus
トラック <torakku> : Xe tải
はし <hashi> : Cầu
学校 <gakkou> : Trường học
ゆか <yuka> :Sàn nhà
かいだん <kaidan> : Cầu thang
かべ <kabe> : Tường
まど <mado> ; Cửa sổ
カーテン <kāten>: Rèm vải
門 <mon> : Cổng
いす <isu> : Ghế
ざせき<zaseki> : Chỗ ngồi
風 <kaze> : Gió
雲 <kumo> : Mây
雪 <yuki> : Tuyết
あらし <arashi> : Cơn bão
雨 <ame> : Mưa
にじ <niji> : Cầu vồng
きり <kiri> : Cắt, thái
てんき <tenki> : Thời tiết
水 <mizu> : Nước
火 <hi> : Lửa
空気 <kuuki> : Không khí
じょうき <jouki> : Hơi nước
しずく <shizuku>: Giọt ( giọt sương)
氷 <koori> : Đá ( nước đá )
プール <pūru> : Bể bơi
はま <hama>: Bãi biển
じめん <jimen> : Mặt đất
のはら <nohara> : Cánh đồng
おか <oka> : Ngọn đồi
山 <yama> : Núi
しばふ <shibafu> : Bãi cỏ
みつりん <mitsurin> : Rừng rậm
道 <michi> : Đường ( đường đi )
どうろ <douro> : Con phố
前 <mae> : Phía trước
後ろ <ushiro> : Phía sau
右がわ <migigawa> : Bên phải
左がわ <hidarigawa> : Bên trái
そば <soba> : Bên cạnh
ちょうじょう <choujou> : Đỉnh
空間 <kuukan> : Không gian
東 <higashi> : Đông
西 <nishi> : Tây
南 <minami> : Nam
北 <kita> : Bắc
はじまり <hajimari> : Bắt đầu, sự bắt đầu
おわり <owari> : Kết thúc, sự kết thúc
ちゅうおう <chuuou> : Trung ướng
中心 <chuushin> : trung tâm
アパート <apāto> : Nhà chung cư
ベンチ <benchi> : Ghế dài, ghế ngồi.
にわ <niwa> : sân vườn
やね <yane> : Mái nhà
戸 <to> : Cảnh cửa
てんじょう <tenjou> : Trần nhà
家 <ie> : Gia đình , nhà ở
じたく <jitaku> : Nhà mình
ひこうき <hikouki> : Máy bay
じどうしゃ <jidousha> : oto
ボート <bōto> : ca-nô
船 <fune> : Thuyển
じてんしゃ <jitensha> : xe đạp
たび <tabi> : Cuộc hành trình, chuyến du lịch
きっぷ <kippu> : Vé
みなと <minato> : Cảng , bến tàu
とって <totte> : Tay cầm
かぎ <kagi> : chìa khóa
つくえ <tsukue> : Bàn
へや <heya> : Phòng
すみ <sumi> : Góc, xó
テーブル <tēburu> : Bàn , cái bàn
スイッチ <suicchi> : Công tắc điện
日記 <nikki> : Nhật ký
ランプ <ranpu> : Chỗ đỗ máy bay / đèn
ベッド <beddo> : Giường
人形 <ningyou> : Búp bê
かがみ <kagami> : Cái gương
ガラス <garasu> : Thủy tinh

26/12/2024

chủ đề sức khỏe
1. たくましい : cường tráng
たくましい体・腕 cánh tay/ cơ thể cường tráng
対:貧弱な<ひんじゃく> yếu ớt
2. 大柄(な):おおがら to cao
大柄な人 người cao to
対:小柄な人(こがら) nhỏ nhắn
3. 血管(けっかん) Huyết quản
4. 肝臓(かんぞう) Gan
5. 腸(ちょう) Ruột
6. 健やかな(すこやか) Mạnh khỏe
7. くたくた Mệt rã rời
例:丸一日彼女の買い物に付き合ったら、くたくたになった
Sau khi đi mua sắm cùng cô ấy cả ngày thì tôi thấy mệt dã rời
8. げっそり gầy rộc, gầy giơ xương
げっそりやせた
Gầy rộc đi
9. ばてる Mệt mỏi
夏ばて : Mệt mỏi vì trời mùa hè
10 . 疲労 Mệt mỏi, cực nhọc
疲労がたまっているみたいで体がずっとだるい。
Hình như mệt mỏi tích tụ nên cở thể cứ thấy uể oải
11. 体調を崩す(くずす) bị ốm/ cơ thể suy nhược
急に寒くなったから、体調を崩さないようにしてくださいね
12. 病む(やむ) Ốm đau
気に病む: Lo lắng, ưu phiền
13. 寒気(さみけ) Ớn lạnh
14. 微熱(びねつ) Sốt nhẹ
15. 嘔吐(おうと) Nôn mửa
16. 心臓発作(しんぞうほっさ) Nhồi máu cơ tim
17. しびれ Tê
18. まひ Tê liệt
手足がまひしている
19. かゆみ Ngứa
20. 湿疹(しっしん) Mẩn ngứa
21. 腫瘍(しゅよう) U, khối u
腫瘍を取り除く手術を行った Phẫu thuật cắt bỏ khối u
22. ぜんそく Hen
23. 肺炎(はいえん) Viêm phổi
24. 伝染病(でんせんびょう) Bệnh truyền nhiễm
25. 危篤(きとく)Hấp hối
26. こじらせる Chuyển biến xấu hơn
問題をこじらせる
27. イローゼ Loạn thần kinh
28. 貧血(ひんけつ) Thiếu máu
29. 瞬き(まばたき) Chớp mắt
30. 目がかすむ mắt nhòa đi
パソコンを長時間使うと目がかすんでくる。
31. 処方せん Đơn thuốc
32. カプセル Thuốc con nhộng
33. 副作用 Tác dụng phụ

Call now to connect with business.

TOKUTEI CÁC NGÀNH NGHỀ BÊN MÌNH VẪN TUYỂN THƯỜNG XUYÊN. các bạn ứng viên tham khảo nếu phù hợp hãy liên hệ với chúng mìn...
24/12/2024

TOKUTEI CÁC NGÀNH NGHỀ BÊN MÌNH VẪN TUYỂN THƯỜNG XUYÊN.
các bạn ứng viên tham khảo nếu phù hợp hãy liên hệ với chúng mình để biết thêm thông tin chi tiết .
hotline : 0901295782

TOKUTEI VIỆT - NHẬT.Các bạn tham khảo nếu phù hợp liên hệ với chúng mình .đủ hs sắp lịch phỏng vấn.hotline:  0901295782
20/12/2024

TOKUTEI VIỆT - NHẬT.
Các bạn tham khảo nếu phù hợp liên hệ với chúng mình .
đủ hs sắp lịch phỏng vấn.
hotline: 0901295782

TOKUTEI ĐẦU NHẬT.các bạn chuyển việc tham khảo thông tin . thích hợp liên hệ với chúng mình nha.
14/12/2024

TOKUTEI ĐẦU NHẬT.
các bạn chuyển việc tham khảo thông tin . thích hợp liên hệ với chúng mình nha.

TOKUTEI CÁC NGÀNH TUYỂN ĐẦU VIỆTCác bạn đã hoàn thành  chương trình TTS muốn quay lại thì tham khảo chương trình bên chú...
14/12/2024

TOKUTEI CÁC NGÀNH TUYỂN ĐẦU VIỆT
Các bạn đã hoàn thành chương trình TTS muốn quay lại thì tham khảo chương trình bên chúng mình nha.
hotline: 0901295782

các bạn tham khảo TOKUTEI đầu Việt. pv khi nhận đủ hs ứng viên.hotline 0901295782
02/12/2024

các bạn tham khảo TOKUTEI đầu Việt.
pv khi nhận đủ hs ứng viên.
hotline 0901295782

27/11/2024

NHỮNG CÂU CHÚC NĂM MỚI CÁC BẠN CÒN CÂU NÀO HAY VIẾT VÀO PHẦN BÌNH LUẬN CHO CHÚNG MÌNH BIẾT VỚI NHA
皆様のご健康をお祈り申し上げます。

(Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.)

Mong mọi người thật nhiều sức khỏe

恭賀新年

(Kyouga Shinnen)

Một năm mới tràn ngập niềm vui và hạnh phúc

Đọc ngay bài viết: Những lời chúc sinh nhật bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất

謹んで新年のお喜びを申し上げます。

(Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu.)

Chúc bạn gặp nhiều may mắn trong năm mới

新しい年が順調でありますように

(Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni)

Chúc năm mới cùng mọi việc suôn sẻ

皆様のご健康をお祈り申し上げます。

(Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.)

Chúc năm mới sức khỏe dồi dào

すべてが順調にいきますように

(Subete ga junchou ni ikimasu youni )

Chúc mọi thứ thuận lợi

昨年は大変お世話になり ありがとうございました。

(Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimash*ta.)

Cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong năm qua

金運に恵まれますように

(Kinun ni megumaremasu youni)

Chúc gặp nhiều may mắn trong chuyện tiền bạc

Xem thêm bài viết: Bất ngờ với phong tục đón Tết của người Nhật Bản



財源が広がりますように

(Zaigen ga hirogarimasu youni)

Chúc làm ăn phát đạt

ますます裕福になりますように

(Masumasu yuufukuni narimasu youni)

Chúc ngày càng trở nên giàu có

幸運がもたらしますように

(Kouun ga motarashimasu youni)

Chúc năm mới sẽ mang lại nhiều điều may mắn và hạnh phúc

万事順調にいきますように

(Manji junchou ni ikimasu youni)

Chúc vạn sự đều thuận lợi
あけましておめでとうございます!来年も宜しくお願いします。良い年をお迎え下さい!
Akemash*te omedetōgozaimasu. Rainen mo yoroshiku onegaishimasu. Yoitoshi o o mukae kudasai

Chúc Mừng Năm Mới! Năm tới cũng sẽ nhờ bạn giúp đỡ nhiều! Hãy đón chào một năm mới với nhiều điều tốt đẹp!

Address

131/27 Hà Huy Giáp Phường Thạnh Lộc Quận 12
Ho Chi Minh City
00700

Telephone

+84901295782

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when NGUỒN NHÂN LỰC GENJI posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Organization

Send a message to NGUỒN NHÂN LỰC GENJI:

Share