Ngoại Ngữ Tin Học Trí Việt

Ngoại Ngữ Tin Học Trí Việt Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Ngoại Ngữ Tin Học Trí Việt, Community Center, Đường 13/03 KP 5 THỊ TRẤN DẦU TIẾNG, Ap Binh Duong .

ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ MỌI TRÌNH ĐỘ, TIN HỌC VĂN PHÒNG, LIÊN KẾT CẤP CHỨNG CHỈ ANH VĂN TIN HỌC A, B, B1, B2... DẠY LẮP RÁP CÀI ĐẶT, SỮA CHỮA MÁY TÍNH... Tại Dầu Tiếng _ Bình Dương

09/12/2025
09/12/2025
09/12/2025
09/12/2025
23/11/2025
23/11/2025

Bỏ túi ngay loạt từ vựng miêu tả ngôi nhà cực dễ dùng mà ai học tiếng Anh cũng cần!

23/11/2025

Có thể bạn chưa biết:

23/11/2025

📌📚TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ SỐ LƯỢNG (ĐƠN VỊ) 1 CÁI

1. A glass of... /ə/ /ɡlæs/ /ʌv/ : Một ly/cốc (chất lỏng)
2. A bottle of... /ə/ /ˈbɑtəl/ /əv/ : Một chai (chất lỏng)
3. A cup of... /ə/ /kʌp/ /əv/ : Một tách (chất lỏng nóng)
4. A carton of... /ə/ /ˈkɑrtən/ /əv/ : Một hộp carton (sữa, nước trái cây)
5. A can of... /ə/ /kæn/ /ʌv/: Một lon (nước ngọt, bia)
6. A jar of... /ə/ /dʒɑr/ /əv/ : Một hũ/lọ thủy tinh (mứt, mật ong)
7. A tube of... /ə/ /tub/ /əv/ : Một tuýp (kem đánh răng, màu vẽ)
8. A box of... /ə/ /bɑks/ /əv/ : Một hộp (bánh quy, ngũ cốc)
9. A bowl of... /ə/ /boʊl/ /əv/ : Một tô/bát (súp, cơm)
10. A slice of... /ə/ /slaɪs/ /əv/ : Một lát/miếng mỏng (bánh mì, pizza, thịt nguội)
11. A loaf of... /ə/ /loʊf/ /əv/ : Một ổ (bánh mì)
12. A piece of... /ə/ /p*s/ /əv/ : Một mảnh, một miếng (thịt, bánh ngọt, thông tin)
13. A bar of... /ə/ /bɑr/ /əv/ : Một thanh (chocolate, xà phòng)
14. A scoop of... /ə/ /skup/ /əv/ : Một muỗng, một viên (kem)
15. A drop of... /ə/ /drɑp/ /ʌv/ : Một giọt (nước, chất lỏng)
16. A lump of... /ə/ /lʌmp/ /əv/ : Một cục (đường, than)
17. A roll of... /ə/ /roʊl/ /əv/ : Một cuộn (giấy vệ sinh, băng keo)
18. A sheet of... /ə/ /ʃit/ /əv/ : Một tờ (giấy)
19. A grain of... /ə/ /ɡreɪn/ /əv/ : Một hạt (cát, gạo)
20. A sprig of... /ə/ /sprɪɡ/ /əv/ : Một cọng, một nhánh (thảo mộc)
21. A bunch of... /ə/ /bʌntʃ/ /əv/ : Một bó, một chùm (nho, chuối, chìa khóa)
22. A pair of... /ə/ /pɛr/ /əv/ : Một đôi, một cặp (giày, tất)
__________
Phát Âm Hay - Lớp học chuyên đào tạo Tiếng Anh Phát Âm và Ngữ Điệu theo giọng Mỹ

Address

Đường 13/03 KP 5 THỊ TRẤN DẦU TIẾNG
Ap Binh Duong

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngoại Ngữ Tin Học Trí Việt posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Organization

Send a message to Ngoại Ngữ Tin Học Trí Việt:

Share