05/03/2024
Từ “lóng” hay được giới trẻ Trung Quốc thường sử dụng: 📌
1. 红包-紅包 (Hóng bāo) : Lì xì
2. 红酒-紅酒 (Hóngjiǔ) : Rượu mừng
3. 开眼-開眼 (Kāiyǎn) : Mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混血-混車 (Hùn chē) : Đi xe chui
5. 可气-可氣 (Kě qì) : Bực mình, bực bội
6. 可心 (Kě xīn) : Hài lòng
7. 抠门儿-摳門兒 (Kōuménr) : Keo kiệt, bủn xỉn
8. 口头禅-口頭禪 (Kǒutóuchán) : Câu cửa miệng
9. 拉钩-拉鈎 (Lāgōu) : Nghéo tay
10.来三- 來三 (Lái sān) : Thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气-牛氣 (Niúqi) : Kiêu căng, làm phác
12. 了了(Liǎo le) : Chấm giứt, xong xuôi
13. 臨了 (Lín le) : Rốt cục, cuối cùng
14. 不是瑣細的人 (Búshì suǒxì de rén) : Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
15. 神經搭錯線了 (Shén jīng dā cuō xiàn le) : Mát dây, chập mạch, điên
16. 屎 (Shǐ) : Kém cỏi
17. 哇塞 (Wā sài) : WOW
18. 送死 (Sòng sǐ) : Nạp mạng
19. 網友 (Wǎng yòu) : Bạn trên mạng
20. 小時工 (Xiǎo shí gōng) : Làm theo giờ
22. 站住 (Zhànzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭 (Zuǐ chòu) : Mồm thối, nói bậy, nói lời xui
24. (*^__^*) 嘻嘻……(Xixi) : Cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(Haha) : Cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵 (Hehe) : Cười he he (cười nham hiểm)
27. 它妈的 (Tā mā de) : Con mịa nó
28. 神经病 (Shénjīngbìng) : Đồ thần kinh
29. 变态 (Biàntài) : Biến thái
30. 笨蛋 (Bèndàn) : Đồ ngốc
31. 疯狂 (Fēngkuáng) : Điên rồ
32. 滚蛋 (Gǔndàn) : Khốn nạn
33. 你对我什么都不是 (Nǐ duì wǒ shénme dōu búshì) : Đối với anh, em ko là gì cả
34. 你想怎么样 (Nǐ xiǎng zěnme yàng) : Em muốn gì nào ?!
35. 你太过分了 (Nǐ tài guòfènle) : Anh thật quá đáng
36. 离我远一点儿!(Lí wǒ yuǎn yìdiǎnr!) : Tránh xa Em ra !
37. 我再也受不了你啦 (Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la) : Anh chịu hết nổi em rồi
38. 你自找的 (Nǐ zì zhǎo de) : Do Em tự chuốc lấy
39. 好吃懒做 (Hàochīlǎnzuò) : Cái đồ Tham Ăn Lười Làm
40. 你头有问题啊! (Nǐ tóu yǒu wèntí a!) : Đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!
41. 滚开 (Gǔn kāi) : Cút Mau !!
42. 你以为你是谁呀?(Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?) : Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!
43. 我不原再见到你 (Wǒ bù yuán zàijiàn dào nǐ) : Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !
44. 别打扰我 (Bié dǎrǎo wǒ) : Đừng quấy rầy Em
45. 你气死我了 (Nǐ qì sǐ wǒle) : Em Làm Anh Tức chết đi được
46. 脸皮真厚 (Liǎnpí zhēn hòu) : Hẳn Là Mặt Em Rất Dày
47. 谁说的 (Shéi shuō de) : Ai nói thế
48. 关你屁事 (Guān nǐ pì shì) : Mà Liên Quan Gì Đến Anh
49. 别那样看看我 (Bié nàyàng kàn kan wǒ) : Đừng nhìn đểu Anh như thế
50. 那是你的问题 (Nà shì nǐ de wèntí) : Đó Là Chuyện của Anh
51. 你去死吧!(Nǐ qù sǐ ba!) : Anh Đi Chết Đi
52. 我不想听 (Wǒ bùxiǎng tīng) : Em ko Muốn Nghe
53. 谁跟你说话 (Shéi gēn nǐ shuōhuà) : Ai thèm nói chuyện với em
54. 管好你自已的事 (Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì) : Lo Chuyện Của Mày Trước Đi
55. 你真的讨厌 (Nǐ zhēn de tǎoyàn) : Anh thật Đáng Ghét
56. 你也是 (Nǐ yěshì) : Em Cũng Vậy
57. 阿乡 (Ā xiāng) : Em Nhà Quê
58. 阿木林 (Āmù lín) : Anh Đầu To.